Từ: bá, bách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bá, bách:

伯 bá, bách

Đây là các chữ cấu thành từ này: bá, • bách

bá, bách [bá, bách]

U+4F2F, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo2, bai3, ba4;
Việt bính: baa3 baak3
1. [阿拉伯] a lạp bá 2. [伯夷叔齊] bá di thúc tề 3. [伯母] bá mẫu 4. [伯牙] bá nha 5. [伯父] bá phụ 6. [伯爵] bá tước 7. [伯仲] bá trọng 8. [州伯] châu bá 9. [西伯利亞] tây bá lợi á 10. [叔伯] thúc bá;

伯 bá, bách

Nghĩa Trung Việt của từ 伯

(Danh) Anh cả, anh trưởng.

(Danh)
Xưng vị: (1) Bác (anh của cha).
◎Như: bá phụ 伯
父 bác. (2) Đàn bà gọi anh chồng là bá. (3) Tiếng tôn xưng người đứng tuổi hoặc hơn tuổi cha mình.
◎Như: lão bá 老伯.

(Danh)
Tước Bá.
§ Đời xưa đặt ra năm tước là: Công, Hầu, Bá, Tử, Nam 公侯伯子男.

(Danh)
Tiếng gọi người tài giỏi về một bộ môn.
◎Như: thi bá 詩伯 nhà thơ lớn, họa bá 畫伯 bậc họa sĩ đại tài.

(Danh)
Minh chủ của các chư hầu.
§ Thông bá 霸, là một vua chư hầu giỏi, đứng lên đốc suất cả các vua chư hầu về chầu phục thiên tử.

(Danh)
Tên một tế lễ thời xưa, cúng bái mã thần 馬神.

(Danh)
Họ Bá.

(Động)
Xưng làm bá chủ, thống lĩnh.
§ Thông bá 霸.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Văn Vương phạt Sùng, Vũ Vương phạt Trụ, Tề Hoàn nhậm chiến nhi bá thiên hạ 文王伐崇, 武王伐紂, 齊桓任戰而伯天下 (Tần sách nhất 秦策一) Vua Văn Vương đánh Sùng (Hầu Hổ), vua Vũ Vương đánh Trụ, vua Tề Hoàn dùng chiến tranh làm bá chủ thiên hạ.Một âm là bách.

(Danh)
Số trăm.
§ Thông bách 百.

bá, như "bá vai bá cổ; bá mẫu" (vhn)
bác, như "chú bác" (btcn)

Nghĩa của 伯 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎi]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: BÁC
anh chồng (xưng hô: bác大伯子) 。丈夫的哥哥。
Ghi chú: Còn đọc là: bó, bāi
[bó]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: BÁ
1. bác。 伯父。
大伯
bác
表伯
bác họ
姻伯
bác (gọi bố vợ của anh em trai hoặc bố chồng của chị em gái)
2. cả; hai。 在弟兄排行的次序里代表老大。
伯兄
anh cả; anh hai
3. bác (gọi tôn kính người trên)。 尊称辈分高的人。
4. bá (tước vị hàng thứ ba trong 5 tước - công hầu bá tử nam - thời phong kiến)。 封建五等爵位的第三等。
伯爵
bá tước
Từ ghép:
伯伯 ; 伯尔尼 ; 伯父 ; 伯公 ; 伯爵 ; 伯劳 ; 伯乐 ; 伯利兹 ; 伯灵顿 ; 伯明翰 ; 伯母 ; 伯婆 ; 伯仁由我 ; 伯夷 ; 伯仲 ; 伯仲叔季 ; 伯祖 ; 伯祖母

Chữ gần giống với 伯:

㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Chữ gần giống 伯

儞, 做, 偐, 偑, 偒, 偓, 偔, 偕, 偖, 偗,

Tự hình:

Tự hình chữ 伯 Tự hình chữ 伯 Tự hình chữ 伯 Tự hình chữ 伯

Nghĩa chữ nôm của chữ: bách

bách佰:bách bộ
bách廹:bức bách; cấp bách
bách柏:bách du (nhựa đen tráng đường)
bách栢:bách du (nhựa đen tráng đường)
bách百:sạch bách
bách舶:bách thái phẩm (hàng nhập khẩu)
bách迫:bức bách; cấp bách
bá, bách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bá, bách Tìm thêm nội dung cho: bá, bách